| Đặc trưng | khả năng chịu nhiệt, độ cứng cao, độ dẻo, khả năng chống nứt ứng suất và khả năng chống uốn |
| Ứng dụng | bộ phận thiết bị gia dụng, bao bì, ứng dụng ô tô, xây dựng, ứng dụng dệt may |

Mục phân tích |
Chỉ số chất lượng |
Kết quả kiểm tra |
Tiêu chuẩn kiểm tra | ||
Sản phẩm cao cấp |
lớp một |
Sản phẩm đủ tiêu chuẩn |
|||
Hạt màu |
5 |
10 |
20 |
1 |
SH/T 1541.1 |
Hạt đen |
0 |
0 |
0 |
0 |
SH/T 1541.1 |
Hạt lớn và hạt nhỏ, g/kg |
20 |
20 |
20 |
0.10 |
SH/T 1541.1 |
Tốc độ dòng chảy tan chảy, g/10 phút |
2,5-3,5 |
2,4-3,6 |
2,1-3,9 |
3.01 |
GB/T 3682.1 |
Chỉ số đồng vị,% |
≥95,5 |
≥95,5 |
≥95,5 |
98.0 |
SH/T 1774 |
Hàm lượng tro, mg/kg |
300 |
300 |
300 |
216 |
GB/T 9345.1 |
Ứng suất kéo ở năng suất, MPa |
≥32,0 |
≥31,0 |
≥30,0 |
34.2 |
GB/T 1040.2 |
Ứng suất kéo khi đứt, MPa |
≥15,0 |
≥15,0 |
≥15,0 |
23.6 |
GB/T 1040.2 |
Biến dạng kéo danh nghĩa khi đứt,% |
≥150 |
≥150 |
≥150 |
442 |
GB/T 1040.2 |
Chỉ số độ vàng |
.4.0 |
.4.0 |
.4.0 |
-3.1 |
HG/T 3862 |

![]() |
![]() |
![]() |
![]() |


![]() |
![]() |
![]() |






