| Đặc trưng | Chịu nhiệt độ thấp, tiêu chuẩn và chịu nhiệt |
| Ứng dụng | Ống, mục đích chung, ống nước nóng |

Mục phân tích |
Chỉ số chất lượng | Kết quả kiểm tra |
Phương pháp thí nghiệm (tiêu chuẩn) |
|||
| Chỉ số chất lượng | sản phẩm chất lượng | |||||
Xuất hiện dạng hạt |
Hạt đen/(cái/kg) | 0 | 0 | 0 |
SH/T 1541.1 | |
| Hạt màu/(pie ces/kg) ≤ | 10 | 10 | 0 |
|||
| Hạt lớn và hạt nhỏ/(g/kg) ≤ | 15 | 15 | 11.3 |
|||
| Bông/(g/kg) | Báo cáo | Báo cáo | 0.0 |
|||
| Hạt da rắn và hạt mưa đuôi/(chiếc/kg) | Báo cáo | Báo cáo | 15 | |||
| tốc độ dòng chảy tan chảy/(g/10 phút) |
0,20~0,35 | 0,20~0,35 | 0.28 | GB/T 3682.1 | ||
| Ứng suất kéo/(MPa) ≥ | 22.0 | 22.0 | 24.6 | GB/T 1040.2 | ||
| Mô đun uốn/(MPa) ≥ | 630 | 630 | 705 | GB/T 9341 | ||
| Cường độ va đập Charpy/(kJ/m^2) | 23oC ≥ |
42 | 40 | 41 | GB/T 1043.2 | |
| -20oC ≥ | 2.0 | 2.0 | 2.2 | |||

|
|
|


![]() |
![]() |
![]() |






